1 |  | Cơ sở lý luận và phương pháp đào tạo vận động viên / Nguyễn Toán . - H. : TDTT , 1998. - 315tr Mã xếp giá: 796.07Đăng ký cá biệt: : PD.00417-00421, PM.020221-020268 |
2 |  | Cơ sở lý luận và phương pháp đào tạo vận động viên bơi trẻ / Phan Thanh Hài(chủ biên), Lê Đức Chương . - H. : NXB Thể dục thể thao, 2017. - 379tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 796.07 C459SĐăng ký cá biệt: : PD.007055-007059, : PM.46391-46435 |
3 |  | Du lịch thể thao lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo dùng cho nghiên cứu và đào tạo sau đại học thể dục thể thao / Lâm Quang Thành . - H. : Thể dục Thể thao, 2017. - 360tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 338.4791597 D500LĐăng ký cá biệt: : PD.007080-007084, : PD.07771-07775, : PM.46616-46660 |
4 |  | Đánh giá khả năng điều chỉnh lượng vận động và đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả trong một buổi tập các môn bóng / Phan Thảo Nguyên . - Đà Nẵng, 2011. - 61tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 796 Đ107GĐăng ký cá biệt: : ÄA.00053 |
5 |  | Đi tìm chân lý nghệ thuật : Lý luận phê bình / Hà Minh Đức . - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2014. - 367tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.92209 Đ300TĐăng ký cá biệt: : PD.06440 |
6 |  | Đường vào thơ - Truyện Kiều và chủ nghĩa hiện thực : Lý luận phê bình / Lê Đình Kỵ . - H. : NXB Hội nhà văn, 2015. - 819tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.922134 Đ561VĐăng ký cá biệt: : PD.06885 |
7 |  | Giáo trình Lý luận & phương pháp Thể dục thể thao : dành cho trung học Thể dục Thể thao / Phan Thảo Nguyên, Phạn Thị Miên biên soạn . - Đà nẵng: Công ty in Đà nẵng , 2000. - 100tr.; 27cm Mã xếp giá: 796.01 071Đăng ký cá biệt: : vl.001282, : vl.001315, : vl.001323-001324, : vl.001326, : vl.001329, : vl.001331, : vl.001335, : vl.001344, : vl.001353 |
8 |  | Giáo trình Lý luận & Phương pháp Thể dục Thể thao : dành cho sinh viên trường Cao đẳng Thể dục Thể thao / Phan Thảo Nguyên, Phan Thị Miên . - Đà nẵng : XN in SGK Hoà Phát , 2003. - 188tr Mã xếp giá: 796.01071Đăng ký cá biệt: : PM.016290, : PM.016292-016297, : PM.016299, : PM.016304-016305, : PM.016309, : PM.016322, : PM.016346 |
9 |  | Giáo trình lý luận và phương pháp công tác đoàn đội / Nguyễn Văn Long(ch.b);Nguyễn Mạnh Cường; Nguyễn Tiến Lâm; Bùi Đăng Toản . - H. : Thông tin và truyền thông, 2020. - 369tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 371.8071 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007308-007312, : PM.47509-47553, : PM.48985-49017, : PM.49024-49056 |
10 |  | Giáo trình Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Lê Đức Chương(ch.b);Phan Thảo Nguyên; Phan Thị Miên . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2020. - 421tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 796.0711 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007293-007297, : PM.47330-47374, : PM.49668-49717 |
11 |  | Giáo trình lý luận và phương pháp huấn luyện thể thao / Trần Duy Hòa(chủ biên), Phan Thanh Hài . - Đà Nẵng : Thông tin và truyền thông, 2017. - 355tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 796.01071 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007065-007069, : PM.46481-46525, : PM.50391-50442, : PM.50503-50552 |
12 |  | Giáo trình lý luận và phương pháp huấn luyện thể thao : Dành cho sinh viên ngành Huấn luyện thể thao / Đồng Văn Triệu(ch.b.); Trương Anh Tuấn . - H. : Thể dục thể thao, 2015. - 339tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 976.077 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007533-007537, : PM.49275-49279 |
13 |  | Giáo trình Lý luận và phương pháp nghiên cứu khoa học thể dục thể thao : Giáo trình dùng cho sinh viên các Trường Đại học Thể dục thể thao / Nguyễn Xuân Sinh (ch.b.); Lê Văn Lẫm; Dương Nghiệp Chí.. . - H. : Thể dục thể thao, 2012. - 407tre. ; 21 cm Mã xếp giá: 796.0721 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007633-007637, : PM.49350-49354 |
14 |  | Giáo trình lý luận và phương pháp Thể dục thể thao : dành cho sinh viên đại học TDTT / Phan Thảo Nguyên, Phan Thị Miên . - H.: TDTT , 2009. - 239tr.; 21cm Mã xếp giá: 796.01071Đăng ký cá biệt: : PD.03088-03092, PM.025967, PM.026105-026184 |
15 |  | Giáo trình lý luận về nhà nước và pháp luật / Nguyễn Minh Đoan . - Tái bản lần thứ 4, có sữa đổi, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2020. - 508tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 320.107 GI-108TĐăng ký cá biệt: : PD.007380-007382 |
16 |  | Hiện thực cách mạng và sáng tạo thi ca : Lý luận phê bình / Hà Minh Đức . - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2014. - 331tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.922134 H305TĐăng ký cá biệt: : PD.06448 |
17 |  | Khái luận về thể dục thể thao : Sách dùng cho sinh viên đại học Thể dục Thể thao / Nguyễn Toán . - H. : TDTT, 2007. - 299tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 796.01 KH103LĐăng ký cá biệt: : PD.05999-06003, : PM.37949-37953 |
18 |  | Lý luận dạy học đại học/ Đặng Vũ Hoạt, Hà Thị Đức . - H.: ĐH Quốc gia, ĐH Sư phạm , 1996. - 161tr Mã xếp giá: 378.007Đăng ký cá biệt: : PD.01088-01089, PM.020537-020556 |
19 |  | Lý luận huấn luyệnThể thao : giáo trình bồi dưỡng kiến thức chuyên môn cho VĐV / Đồng văn Triệu, Nguyễn Thị Xuyền biên soạn . - H.: TDTT , 2000. - 139tr Mã xếp giá: 796.07Đăng ký cá biệt: PM.018044-018118 |
20 |  | Lý luận thể thao thành tích cao : Giáo trình cho đại học và sau đại học thể dục thể thao / Dương Nghiệp Chí (chủ biên), Lâm Quang Thành.. . - H. : TDTT, 2014. - 368tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 796.01 L600LĐăng ký cá biệt: : PD.06332-06336, : PM.40763-40807 |
21 |  | Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất trong trường học : giáo trình dùng cho các trường đại học Thể dục thể thao / Đồng VănTriệu chủ biên . - H.: TDTT , 2000. - 263tr Mã xếp giá: 796.01071Đăng ký cá biệt: : PD.00270-00279, : PM.016720, PM.016674-016676, PM.016678-016684, PM.016686-016692, PM.016694-016719, PM.016721-016733 |
22 |  | Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất trong trường học : Sách dùng cho các trường đại học Thể dục thể thao / Đồng Văn Triệu(chủ biên), Lê Anh Thơ . - H. : TDTT, 2006. - 263tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 796.01071 L600LĐăng ký cá biệt: : PD.07681-07683, : PM.38317-38326 |
23 |  | Lý luận và phương pháp huấn luyện thể thao hiện đại / Nguyễn Văn Trạch . - H. : Thể dục thể thao, 2012. - 339tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 796.07 L600LĐăng ký cá biệt: : PD.05532-05536, : PM.32002-32011 |
24 |  | Lý luận và phương pháp thể dục thể thao : Sách giáo khoa dùng cho sinh viên các trường đại học TDTT / Nguyễn Toán (chủ biên), Phạm Danh Tốn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : TDTT, 2006. - 547tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 796.01071 L600LĐăng ký cá biệt: : PD.00268-00269, : PM.40626-40648 |